Logo of Vovisoft

 

 

Danh Sách Học Sinh Ðược Bảo Trợ Học Vấn

Ðang Bảo Trợ Cần Người Bảo Trợ Ngưng Bảo Trợ Tổng Cộng Ngày Cập Nhật
60 3 8 71 16/03/2004

Lưu ý : Xin click vào tên các em bên dưới để biết thêm chi tiết

STT
Tên Học Sinh
GT
Lớp Trường
Vùng
Người Bảo Trợ
Vùng
$/Tháng
71
Nữ
8-Nguyễn Văn Trỗi
Sài Gòn
Chị Tuyết Ngọc
Sydney
20AUD
70
Nữ
6-THCS Phước Vĩnh
Huế
Lê Hoàng Quý
Sydney
20AUD
69
Nam
5-Tiểu học Hiệp Thành
Sài Gòn
Cần Người Bảo Trợ
N/A
20AUD
68
Nam
5A-Tiểu học Vĩnh Mỹ
Bạc Liêu
Cần Người Bảo Trợ
N/A
20AUD
67
Nữ
8A-THCS Vĩnh Mỹ B
Bạc Liêu
Chị Ngân
Sydney
20AUD
66
Nữ
6-Lương Thế Vinh
Sài Gòn
Cần Người Bảo Trợ
N/A
20AUD
65
Nữ
Năm I-ÐH CN Tôn Ðức Thắng
Ðồng Tháp
Dương Xuân Phúc
Sydney
20AUD
64
Nam
4-Võ Thị Sáu
Sài Gòn
Lưu Kim Khánh
Sydney
20AUD
63
Nam
11-PTTH Nguyễn Việt Hồng
Cần Thơ
Nguyễn Văn Linh
Sydney
20AUD
62
Nam
9-THCS Ðông Thạnh I
Cần Thơ
Phạm Mạnh Hảo
Sydney
20AUD
61
Nam
6-THCS Tân Hiệp
Kiên Giang
Nguyễn Thị Thu Cúc
New Zealand
20AUD
60
Nữ
2-Tiểu học Trần Quốc Toản
Sài Gòn
Nguyễn Thị Thu Cúc
New Zealand
20AUD
59
Nữ
11-THPT Thủ Thiêm
Sài Gòn
Nguyễn Thị Thu Cúc
New Zealand
20AUD
58
Nam
6-Cấp III Châu Thành
Ðồng Tháp
Nguyễn Thị Thu Cúc
New Zealand
20AUD
57
Nam
6-Trần Hưng Ðạo
Ðồng Nai
Kim Anh
Sydney
20AUD
56
Nữ
6-THCS Lê Lợi
Sài Gòn
Hoàng Anh Tuấn
Melbourne
20AUD
55
Nữ
8-Huỳnh Thúc Kháng
Daklak
GÐPT Tam Bảo
Oklahoma (USA)
20AUD
54
Nữ
5-Trần Quốc Toản
Sài Gòn
Hoàng Anh Tuấn
Melbourne
20AUD
53
Nữ
10-THPT Che Guevara
Bến Tre
Tom Trần
Sydney
20AUD
52
Nữ
5-Tiểu học Tân Hà
Daklak
Trương Trang
Sydney
20AUD
51
Nữ
7-THPT Huỳnh Thúc Kháng
Daklak
Trương Trang
Sydney
20AUD
50
Nữ
7-THCS Bàn Cờ
Sài Gòn
Ðặng Vũ Quang Tuyên
Sydney
20AUD
49
Nữ
3-Tiểu Học Thái Hưng
Sài Gòn
Trần tuấn Nhã
Sydney
20AUD
48
Nam
9-Trần Hưng Ðạo
Ðồng Nai
Tony Phạm
Sydney
16 AUD
47
Nữ
6-Phước Thới
Cần Thơ
Phạm Ðăng Minh
Melbourne
20AUD
46
Nữ
11-PTTH Tân Phú
Ðồng Nai
Dương Thế Hùng
Melbourne
20AUD
45
Nam
6-Trần Hưng Ðạo
Ðồng Nai
Ngưng Bảo Trợ(nghỉ học)
N/A
20AUD
44
Nam
6-Trần Hưng Ðạo
Ðồng Nai
Ðặng Vũ Quang Tuyên
Sydney
20AUD
43
Nữ
3-Tiểu Học Tân Hà
ÐakLak
Phùng Thu Thúy
Sydney
20AUD
42
Nữ
9-Ngô Gia Tự II
ÐakLak
Lưu Kim Khánh
Sydney
20 AUD
41
Nữ
5-Tiểu Học Nguyễn Văn Trỗi
ÐakLak
Tăng Hảo
Sydney
20 AUD
40
Nữ
8-Huỳnh Thúc Kháng
ÐakLak
Ðặng Văn Sơn
Sydney
20 AUD
39
Nữ
2-Tiểu Học Tr Ngọc Sương
Ðà Nẵng
Trương Tuấn Dzĩnh
Sydney
16AUD
38
Nam
6-Tiểu Học Hòa Nhơn
Ðà Nẵng
Trương Tuấn Dzĩnh
Sydney
20 AUD
37
Nam
9-Trần Quốc Tuấn
Ðà Nẵng
Trương Diễm Hồng
Sydney
20 AUD
36
Nữ
2-Tiểu Học I Hòa Nhơn
Ðà Nẵng
Nguyễn Thị Thu Cúc
New Zealand
20 AUD
35
Nữ
3-Tiểu Học Trần ngọc Sương
Quảng Nam
Hà Minh Ngọc
Sydney
16 AUD
34
Nữ
6-Phú Thọ Hòa
Sài Gòn
Huỳnh Ðiệp
Sydney
20 AUD
33
Nữ
5-Rạch Ông
Sài Gòn
Mai Phạm
Sydney
20 AUD
32
Nữ
6-Dương Bá Trạc
Sài Gòn
Lê Quang Trọng
Sydney
20 AUD
31
Nữ
2-Nguyễn Thiện Thuật
Sài Gòn
Việt Ðỗ
Texas(USA)
16 AUD
30
Nữ
3-Nguyễn Thiện Thuật
Sài Gòn
Phan Quyền
Sydney
16 AUD
29
Nữ
7-Hoàng Văn Thụ
Sài Gòn
Ngưng Bảo Trợ(nghỉ học)
N/A
20 AUD
28
Nam
SV 3-CÐ S Khấu và Ð Ảnh
Sài Gòn
Phạm Thị Huệ
Brisbane
20 AUD
27
Nam
8-Hoàng Văn Thụ
Sài Gòn
Ðinh Thị Hồng Hạnh
Sydney
20 AUD
26
Nữ
6-Kiến Thiết
Sài Gòn
Nguyễn Thị Diệu Hiền
Sydney
20 AUD
25
Nam
8-PTTH cấp 2 thị xã Bến Tre
Bến Tre
Nguyễn Thị Kim Loan
Texas(USA)
20 AUD
24
Nam
6-Tiểu Học Vĩnh Phú
Bình Dương
Phạm Thị Huệ
Brisbane
20 AUD
23
Nam
11-PTTH Châu Thành I
Ðồng Tháp
Ngưng Bảo Trợ (tốt nghiệp)
N/A
20 AUD
22
Nam
7-Châu Thành I
Ðồng Tháp
Lê Ðức Hồng
Sydney
20 AUD
21
Nam
9A3-THCS Phước Thới
Cần Thơ
Lê Ðức Hồng
Sydney
20 AUD
20
Nữ
9-Huỳnh Thúc Kháng
Ðà Nẵng
Michael Rayner
Sydney
20 AUD
19
Nam
8-THCS Trần Quốc Tuấn
Ðà Nẵng
Thái Tuấn
Sydney
20 AUD
18
Nam
5-Tiểu Học Số I Hoà Nhơn
Ðà Nẵng
Tăng Hảo
Sydney
16 AUD
17
Nữ
11-CÐ Công Nghệ NV Trỗi
Ðà Nẵng
Vũ Năng Hiền
Sydney
20 AUD
16
Nữ
9-THCS Hòa Nhơn
Ðà Nẵng
Trần Thúy Nga
Sydney
20 AUD
15
Nữ
Năm 2-ÐH KinhTế Ðà Nẵng
Ðà Nẵng
Nguyễn Khanh
Sydney
20 AUD
14
Nam
12-Cấp II-III Thủ Thiêm
Sài Gòn
Ngưng Bảo Trợ (tốt nghiệp)
N/A
20 AUD
13
Nữ
6-Cấp II-III Thủ Thiêm
Sài Gòn
Lê Ðức Hồng
Sydney
20 AUD
12
Nữ
5-Tình Thương Pháp Hoa
Ðồng Nai
Phan Bá Bữu
(USA)
16 AUD
11
Nam
5-Tình Thương Pháp Hoa
Ðồng Nai
Tony Phạm
Sydney
16 AUD
10
Nam
4-Tiểu Học Lê Quý Ðôn
Ðồng Nai
Ngưng Bảo Trợ(nghỉ học)
N/A
16 AUD
9
Nữ
5-Tình Thương Pháp Hoa
Ðồng Nai
Nguyễn Thành Minh
Sydney
16 AUD
8
Nữ
11-PTTH Tân Phú
Ðồng Nai
Ngưng Bảo Trợ (tốt nghiệp)
N/A
20 AUD
7
Nam
12-PTTH Ðiểu Cải
Ðồng Nai
Ngưng Bảo Trợ (tốt nghiệp)
N/A
20 AUD
6
Nữ
5-Tình Thương Pháp Hoa
Ðồng Nai
Chị Tú
Sydney
16 AUD
5
Nam
12-PTTH Ðiểu Cải
Ðồng Nai
Ngưng Bảo Trợ (tốt nghiệp)
N/A
20 AUD
4
Nam
11-PTTH Hà Tiên
Hà Tiên
Bích Nhi-Thúy Nhi
Sydney
20 AUD
3
Nam
7-PTTH Trà Nóc
Cần Thơ
Ngô Tuấn
Sydney
20 AUD
2
Nam
6-Cơ Sở Trung Học
Cần Thơ
Samual Lương
Sydney
20 AUD
1
Nam
5-Bùi Văn Tưởng
Cần Thơ
Trương Tuấn Giác
Sydney
20 AUD

 

    Hiện nay có một số em học sinh đang cần người bảo trợ. Nếu Quý Vị muốn bảo trợ cho các em xin vui lòng liên lạc với Vovicare theo địa chỉ bên dưới.

    Vovicare tha thiết kêu gọi Quý Vị Ân Nhân mở rộng lòng mình ngõ hầu có thể giúp các em an tâm tiếp tục việc học.

    Xin bấm vào đây để biết thêm chi tiết về Cách Thức Tuyển Chọn và Cách Thức Bảo Trợ

 

    Muốn đóng góp cho Vovicare xin điền vào Phiếu Ðóng Góp

    Hoặc liên lạc:

  Vovicare
P.O.Box 153 Riverwood NSW 2210 Australia
vovicare@vovisoft.com

Anh Việt 9153-7241

Anh Sơn 0422-334-724

Anh Tài 0416-106-725

 

Trở Về Trang Nhà

Vovicare Webmaster