|
|
| |
|
Báo Cáo Tài Chính Quí IV Năm 2003 Từ Ngày 01/10/2003 Ðến 31/12/2003 |
||
| Quỹ Từ Thiện Chung |
Chuyển Sang |
4.125 AUD (Bốn ngàn một trăm hai mươi lăm Úc kim.) |
|
Thu : |
682 AUD | |
|
Chi : |
2.520 AUD | |
|
Tồn quỹ : |
2.287 AUD (Hai ngàn hai trăm tám mươi bảy Úc kim.) | |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Chi-Tiết Chi Quí IV Năm 2003 Từ Ngày 01/10/2003 Ðến 31/12/2003 |
|
| I/.- Quỹ Từ Thiện Chung: | |
| 2.- Phí chuyển tiền về VN | $90 |
| 3.- Trường Tình Thương Vũng Tàu (Bảo trợ dài hạn) | $1.440 (Chuyển qua quỷ CSTT) |
| 4.- CNV Linh Sơn | $40 |
| 5.- Cứu trợ đồng bào Thượng | $450 |
| II/.- Bảo Trợ Học Vấn: (Tiền BTHV được Vovicare chuyển hàng tháng cho 57 em học sinh đã được bảo trợ). | |
| 1.- 48 hs x 170.000 $VN. x 3 tháng | 24.480.000 $VN |
| 1.- 09 hs x 140.000 $VN. x 3 tháng | 3.780.000 $VN |
| III/.- Bảo Trợ Cơ Sở Từ Thiện: (Ðược Vovicare chuyển hàng tháng cho các cơ sở từ thiện ở VN.) | |
| 1.- Trường Tình Thương. 1.000.000 x 3 tháng | 3.000.000 $VN (Lương 1 giáo viên & Văn phòng phẩm) |
| 2.- Trường mù Bừng Sáng. 1.000.000 x 3 tháng | 3.000.000 $VN (Nhu yếu phẩm) |
| 3.- Trường khiếm thính Anh Minh. 1.000.000 x 3 tháng | 3.000.000 $VN (Lương 1 giáo viên) |
| 4.- Nhà mở trẻ em đường phố Phạm Thị Ðơn. 1.300.000 x 3 tháng | 3.900.000 $VN (Nhu yếu phẩm) |
| 5.- Cô nhi viện Bữu Thắng. 1.000.000 x 3 tháng | 3.000.000 $VN (Nhu yếu phẩm) |
| 6.- Trường Tình Thương Vũng Tàu. 1.000.000 x 3 tháng | 3.000.000 $VN (Nhu yếu phẩm) |
|
Nếu có sự sai sót về danh sách đóng góp trên, xin quí vị vui lòng liên lạc Anh Sơn Đặng Tel: 0422-334-724 để tiện việc sửa chữa và kết toán sổ sách. Thành thật cám ơn. -----&&&----- Muốn đóng góp cho Vovicare xin điền vào Phiếu Ðóng Góp Hoặc liên lạc:
|